[giaban][/giaban]

[hinhanh]

Senseca OMNIPLUS-RRI, Thiết bị đo lưu lượng Senseca

[/hinhanh] [tomtat]
Model: Senseca OMNIPLUS-RRI
Thương hiệu: Honsberg - Senseca
Xuất xứ: Germany
Bảo hành: 12 tháng
Tuổi thọ cao nhờ trục sứ chất lượng cao và bạc đạn nhựa đặc biệt (vòng bi). (High life due to high-quality ceramic axle and special plastic bearings)
Không cần các phần đầu vào và đầu ra riêng biệt (No inlet and outlet sections required)
Thiết kế dạng mô-đun với các hệ thống kết nối khác nhau (Modular design with different connection systems)
Các kết nối có thể được cắm và xoay (Connections can be plugged in and rotated)
OMNIPLUS-RRI-010GFlow transmitter, DN 10, G thread
OMNIPLUS-RRI-010AFlow transmitter, DN 10, G1 thread
OMNIPLUS-RRI-010TFlow transmitter, DN 10, Hose nozzle Ø11
OMNIPLUS-RRI-025GFlow transmitter, DN 25, G thread
OMNIPLUS-RRI-025AFlow transmitter, DN 25, G1 thread
OMNIPLUS-RRI-025TFlow transmitter, DN 25, Hose nozzle Ø11
[/tomtat]

[kythuat]

Đặc tính

Bộ truyền lưu lượng của dòng OMNIPLUS-RRI hoạt động với một cánh quay được lưu chất chảy làm quay. Tốc độ quay của rôto phụ thuộc tuyến tính vào lưu lượng. Rôto PVDF được trang bị các kẹp thép không gỉ (tùy chọn titan), được cảm biến cảm ứng từ đặt bên ngoài buồng dòng chảy phát hiện và do đó cho phép đo tốc độ. Rôto có trục bằng gốm chịu va đập, chạy trên bạc đạn nhựa đặc biệt bền. Thân máy được làm từ PPS hoặc PVDF tùy chọn nếu có yêu cầu đặc biệt về khả năng chịu hóa chất. Thân máy PPS có thể được trang bị nắp trong suốt làm từ PSU, cho phép kiểm tra trực quan cánh khuấy. Thiết bị điện tử tích hợp có màn hình LCD, đầu ra analog và hai đầu ra chuyển mạch, người dùng có thể dễ dàng cấu hình. Ngoài ra, nó còn có giao diện IO-Link cho phép giao tiếp kỹ thuật số với cảm biến. Ngoài phiên bản được giới thiệu ở đây, còn có các phiên bản khác:

  • LABO-RRI: Không có màn hình, đầu ra analog hoặc tần số có thể điều chỉnh
  • RRI: Đầu ra tần số trực tiếp, không điều chỉnh
SpecificationsDescription
Measuring principleImpeller with metal clips, Detection with inductive sensor
Nominal sizeDN 10 (OMNIPLUS-RRI-010), DN 25 (OMNIPLUS-RRI-025)
Connection typeFemale thread G, G1; Male thread GA, G1A; Hose nozzle Ø11, 030; Other threads, crimp and plug-in connections, connections with constants or limiters (on request)
Ranges0.1...100 l/min (see table Ranges")
Measurement uncertainty±3% of reading
MediaWater or other low-viscosity liquids
Pressure lossmax. 0.5 bar
Compressive strengthPN 16
Media temperature0...+60 °C
Storage temperature-20...+80 °C
WerkstoffeHousing: PPS (40% GF), medienberührt (optional PVDF, PSU); Impeller: PVDF; Clips: 1.4310 (opt.: titanium); Bearings: Iglidur X; Axle: ceramics Zr0,-TZP; Gaskets: FKM (optional: NBR, EPDM)
Supply voltage18...30 V DC
Current consumption< 130 mA (SIO mode, unloaded outputs)
10-Link specificationIO-Link revision V1.1, Bit rate COM2 (38400 bit/s), Minimum cycle time 20 ms yes, SIO mode yes, Port class A compatible, Block parameterization yes, Data storage yes
Analog outputCurrent: 4...20 mA, 0...20 mA; Voltage: 0...10 V, 2...10 V, 0...5 V, 1...5 V, 0.5...4.5 V
Switching outputs2 transistor outputs push-pull, parameterizable as NPN o.C. Short-circuit and reverse polarity resistant, lout = 100 mA max per output, Configurable on the device as Limit switch, Frequency output, Pulse output, Signal output for preset counter
Display1.2" graphic LCD (transflective), 128 x 64 pixels, backlight white, red on alarm message
Electrical connectionM12x1 circular connector, 5-pin
Protection classIP65/IP67
ConformityCE
[/kythuat]

[mota]
Catalogue
[/mota]

Copyright 2014 Khohangtudonghoavn. Design by NghiaMai
Tư vấn và báo giá
Chat ngay