[giaban][/giaban]
[hinhanh]
Bảo hành: 12 tháng
[/tomtat]
[kythuat]
RTD dùng phần tử bạch kim có độ ổn định cao, phù hợp cho dải đo nhiệt độ từ thấp đến trung bình với độ chính xác vượt trội. Trong khi đó, TC được tạo từ hai kim loại khác nhau, chịu được nhiệt độ rất cao và phản ứng nhanh với sự thay đổi nhiệt độ.
Đầu bảo vệ có thể làm từ nhôm, thép không gỉ, hoặc nhựa kỹ thuật, giúp bảo vệ điểm đấu dây và có khả năng tích hợp transmitter để chuyển tín hiệu ra 4–20mA hoặc tín hiệu số, dễ dàng kết nối với hệ thống điều khiển.
Nhờ thiết kế chắc chắn và linh hoạt về cấu hình như vật liệu ống bảo vệ, kiểu đầu nối và phần tử đo, TC và RTD với đầu bảo vệ được ứng dụng rộng rãi trong nhà máy điện, dầu khí, hóa chất, thực phẩm – đồ uống, sản xuất kim loại, lò nhiệt và hệ thống hơi. Đây là giải pháp lý tưởng cho các yêu cầu đo lường chính xác, ổn định và an toàn trong công nghiệp.
Thermocouple được chia theo cặp kim loại cấu tạo, ảnh hưởng trực tiếp đến dải nhiệt và độ nhạy.
| Loại TC | Dải đo tham khảo | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Type J (Fe–CuNi) | ~ -40…+750°C | Phổ biến, giá tốt, dùng trong môi trường khô |
| Type K (NiCr–NiAl) | ~ -200…+1260°C | Ổn định, thông dụng nhất trong công nghiệp |
| Type T (Cu–CuNi) | ~ -200…+350°C | Chính xác cao ở nhiệt thấp, thích hợp lạnh sâu |
| Type E (NiCr–CuNi) | ~ -200…+900°C | Hệ số nhiệt cao, nhạy hơn K và J |
| Type R, S, B (Pt–Rh/Pt) | ~ 0…+1700°C | Dùng cho nhiệt độ rất cao, lò luyện kim, thủy tinh |
-
Không có ống bảo vệ (bare tip) → phản hồi nhanh
-
Có ống bảo vệ Inox / Ceramic / Sialon → chịu nhiệt cao, bền hóa chất
-
Dạng kèm đầu bảo vệ (protection head)
-
Dạng flexible cable / sheath type (MI cable)
RTD đo nhiệt độ dựa trên sự thay đổi điện trở của kim loại, thường chính xác hơn TC ở nhiệt trung bình.
| Loại | Đặc điểm | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Pt100 / Pt1000 | Ổn định cao, phổ biến ISO/IEC | Công nghiệp, HVAC, môi trường |
| Nickel (Ni100) | Nhạy tốt nhưng kém ổn định hơn Pt | Ứng dụng đặc thù, ít phổ biến |
| Copper (Cu100) | Tuyến tính tốt, dễ oxi hóa | Môi trường sạch, ít hóa chất |
| Dạng | Công dụng |
|---|---|
| 2 dây | Giá rẻ, sai số lớn hơn – đo khoảng ngắn |
| 3 dây | Cân bằng bù dây dẫn – dùng phổ biến |
| 4 dây | Chính xác cao nhất – phòng thí nghiệm, hệ đo chuẩn |
-
Class A, B theo IEC 60751
-
1/3 DIN, 1/10 DIN (độ chính xác rất cao)
| RTD | Thermocouple |
|---|---|
| Độ chính xác cao | Chịu nhiệt độ rất cao |
| Dải đo trung bình (~600°C) | Tối đa lên 1700°C |
| Ổn định tín hiệu | Phản hồi nhanh |
| Giá cao hơn | Kinh tế hơn |
Omega Vietnam, đại lý hãng Omega,Dwyer Vietnam, đại lý hãng Dwyer,Wika Vietnam, đại lý hãng Wika,Aplisens Vietnam, đại lý hãng Aplisens,Siemens Vietnam, đại lý hãng Siemens,Endress+Hauser Vietnam, đại lý hãng Endress+Hauser,ABB Vietnam, đại lý hãng ABB,Honeywell Vietnam, đại lý hãng Honeywell,Jumo Vietnam, đại lý hãng Jumo,Baumer Vietnam, đại lý hãng Baumer,Yokogawa Vietnam, đại lý hãng Yokogawa,Danfoss Vietnam, đại lý hãng Danfoss,Rosemount Emerson Vietnam, đại lý hãng Rosemount Emerson,Thermo Scientific Vietnam, đại lý hãng Thermo Scientific,IFM Vietnam, đại lý hãng IFM,Krohne Vietnam, đại lý hãng Krohne,Smar Vietnam, đại lý hãng Smar,Omron Vietnam, đại lý hãng Omron,Autonics Vietnam, đại lý hãng Autonics,Pyromation Vietnam, đại lý hãng Pyromation.
[mota]
Catalogue
[/mota]


.png)
.png)