[giaban][/giaban]
[hinhanh]
Hãng: Aplisens
Bảo hành: 12 tháng
- RTD (Pt100, Pt1000) and TC sensors
- ATEX Exia certificate
- ATEX Exd certificate
- DNV/GL marine certificate
[kythuat]
Cảm biến nhiệt độ mẫu CT được cung cấp dưới dạng nhiệt điện trở Pt100/Pt1000 hoặc cặp nhiệt điện (thermocouple).
Đối với cảm biến nhiệt điện trở (RTD), điện trở của phần tử bạch kim thay đổi theo nhiệt độ. RTD là loại cảm biến được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp, phù hợp cho các ứng dụng trong dải nhiệt từ -196…+600°C.
Có thể lựa chọn các cấp chính xác A và B, với dung sai theo tiêu chuẩn IEC 60751.
Cặp nhiệt điện (Thermocouple) được cấu tạo từ hai kim loại khác nhau ghép nối ở đầu đo.
Sự chênh lệch nhiệt độ giữa mối nối nóng (hot junction) tại điểm đo và mối nối lạnh (cold junction) tại đầu dây sẽ tạo ra một điện áp tỷ lệ thuận với chênh lệch nhiệt độ. Thermocouple phù hợp với các phép đo ở nhiệt độ cao, tối đa lên tới 1700°C.
Các cấp chính xác 1 và 2 có sẵn theo tiêu chuẩn IEC 60584.
Cảm biến nhiệt độ model CT được cung cấp với hai thiết kế:
-
Loại có ống bảo vệ tích hợp, được hàn kín hoàn toàn và nối ren vào vỏ bọc.
-
Loại dùng kèm thermowell rời, được gia công từ thanh đặc hoặc ống.
Trong cả hai phiên bản, cảm biến đều được trang bị phần tử đo dạng lò xo (spring-loaded), có thể tháo rời.
Phần tử đo thay thế có thể được hoán đổi mà không cần tháo cảm biến khỏi hệ thống, cho phép kiểm tra hoặc bảo trì mà không cần dừng dây chuyền sản xuất.
Cảm biến phù hợp cho môi trường khí và chất lỏng.
Nhiều chứng nhận kỹ thuật cùng khả năng tùy chọn đa dạng về kết nối quy trình, đầu nối, chiều dài que đo, chiều dài cổ, kiểu phần tử đo và vật liệu tiếp xúc cho phép ứng dụng trong các lĩnh vực:
-
công nghiệp điện – năng lượng
-
công nghiệp hóa chất & lọc – hóa dầu
-
ngành hàng hải & ngoài khơi
-
công nghiệp nặng
-
công nghiệp thực phẩm
-
ngành chế tạo máy
-
xây dựng nhà máy & thiết bị công nghiệp
| Process part type | Measuring range |
|---|---|
| G81 | Pt100: -70...150°C Marine version: -25...150°C |
| GN1 | Pt100: -70...500°C / -196...150°C (1) TC type J/K: -40...550°C Marine version: -25...500°C |
| T1 | Pt100: -70...500°C / -196...150°C (1) TC type J/K: -40...650°C Marine version: -25...500°C |
| P1 | Pt100: -70...500°C / -196...150°C (1) TC type J/K: -40...650°C Marine version: -25...500°C |
| GB1X + thermowell | Pt100: -70…150°C Marine version: -25…150°C |
| GN1X + thermowell | Pt100: -70…500°C TC type J/K: -40…570°C Marine version: -25…500°C |
| Class | Temperature range (°C) | Accuracy (°C) |
|---|---|---|
| A | -30…300 | ±(0.15+0.002 |
| B | -50…500 | ±(0.30+0.005 |
| Class | Temperature range (°C) | Accuracy (°C) |
|---|---|---|
| 1 | -40…375 | ±1.5 |
| 375…1000 | ±0.004 | |
| 2 | -40…333 | ±2.5 |
| 333…1200 | ±0.0075 |
| Class | Temperature range (°C) | Accuracy (°C) |
|---|---|---|
| 1 | -40…375 | ±1.5 |
| 375…700 | ±0.004 | |
| 2 | -40…333 | ±2.5 |
| 333…750 | ±0.0075 |
| Type | Certification code |
|---|---|
| Ex ia | II 1/2 G Ex ia IIC T6…T1 Ga/Gb II 1/2 D Ex ia IIIC T75°C Da I M1 Ex ia I Ma |
| Ex d (2) | II 2G Ex d IIB+H2 T* Gb/Gb II 2D Ex tb IIIC T* Db/Db |
| MR | Marine certificate (other version) |
[mota]
Catalogue
[/mota]


.png)
.png)