[giaban][/giaban]

[hinhanh]

Hình ảnh
Thermal Energy Meter Dwyer IEFB-SN-10-T10-COM-LCD, DwyerOmega Vietna


[/hinhanh] [tomtat]
Hãng: DwyerOmega
Xuất xứ: USA
Bảo hành: 12 tháng
Dwyer IEFB-SN-10-T10-COM-LCD là đồng hồ đo năng lượng nhiệt (Thermal Energy Meter) thuộc dòng IEFB Series của Dwyer, thiết kế chuyên dụng cho hệ thống nước lạnh (chilled water), HVAC, và các hệ thống trao đổi nhiệt công nghiệp. Thiết bị kết hợp đo lưu lượng, nhiệt độ cấp – hồi, và tính toán năng lượng tiêu thụ (BTU hoặc kWh) theo thời gian thực, giúp giám sát hiệu suất và tối ưu hóa vận hành của hệ thống.
Đã có phiên bản màn hình hiển thị từ xa cho IFEB Series với khoảng cách tối đa lên tới 30 mét.
[/tomtat]

[kythuat]

Giới thiệu về Thermal Energy Meter Dwyer IEFB-SN-10-T10-COM-LCD

Dwyer IEFB-SN-10-T10-COM-LCD là đồng hồ đo năng lượng nhiệt (Thermal Energy Meter) thuộc dòng IEFB Series của Dwyer, thiết kế chuyên dụng cho hệ thống nước lạnh (chilled water), HVAC, và các hệ thống trao đổi nhiệt công nghiệp. Thiết bị kết hợp đo lưu lượng, nhiệt độ cấp – hồi, và tính toán năng lượng tiêu thụ (BTU hoặc kWh) theo thời gian thực, giúp giám sát hiệu suất và tối ưu hóa vận hành của hệ thống.

Model IEFB-SN-10-T10-COM-LCD sử dụng công nghệ đo lưu lượng điện từ dạng insertion, cho phép lắp đặt trên đường ống lớn mà không cần cắt ống toàn phần. Thiết bị tích hợp hai cảm biến nhiệt độ Pt1000 Class A độ chính xác cao, kết nối bằng dây 10 ft, đảm bảo đo chênh lệch nhiệt độ chính xác để tính toán năng lượng.

Màn hình LCD cung cấp đầy đủ thông tin: lưu lượng tức thời, tổng lưu lượng, nhiệt độ cấp – hồi, năng lượng, alarm và trạng thái hệ thống. Thiết bị hỗ trợ các ngõ ra 4-20 mA, xung, và truyền thông Modbus/BACnet, dễ dàng kết nối với BMS hoặc SCADA.

Vỏ bảo vệ chuẩn IP66/NEMA 4X, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp, phù hợp cho cả lắp đặt trong nhà và ngoài trời.


Đặc điểm nổi bật
  • Thiết kế dạng thermal energy meter tích hợp đầy đủ: lưu lượng + nhiệt độ vào/ra + tính năng lượng

  • Công nghệ electromagnetic insertion flow – không có bộ phận chuyển động

  • Màn hình LCD dễ cài đặt và hiệu chuẩn

  • Bộ cảm biến Pt1000 Class A, dây 10 ft

  • Đầu ra: 4-20 mA, pulse, Modbus RS-485, BACnet MS/TP

  • Tính toán năng lượng theo BTU, ton-hr, kWh

  • Đo chính xác trong hệ thống nước lạnh, nước nóng tuần hoàn

  • Vật liệu tiếp xúc: inox 316L, độ bền cao

  • Chuẩn bảo vệ IP66/NEMA 4X

  • Lắp đặt, bảo trì nhanh, thích hợp đường ống DN100–DN900


Ứng dụng
  • Hệ thống chiller và phân phối nước lạnh

  • Giám sát năng lượng trong tòa nhà, trung tâm thương mại

  • Nhà máy HVAC công nghiệp

  • Hệ thống heat exchanger

  • Quản lý năng lượng tòa nhà (BMS/EMS)

  • Hệ thống cấp nhiệt hoặc nước nóng tuần hoàn

Tất cả model thuộc IFEB series
  • IEFB-FB-PG-T10-LCD (Accuracy: +- 1 % FS; Data Interface: N/A; Electrical Connection: Cable Gland with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 4 in; Process Connection Type: BSPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe)

  • IEFB-HB-PG-R10-LCD (Accuracy: +- 1 % RDG; Data Interface: N/A; Electrical Connection: Cable Gland with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 10 in; Process Connection Type: BSPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe with Thermowell)

  • IEFB-HB-PG-T10-LCD (Accuracy: +- 1 % RDG; Data Interface: N/A; Electrical Connection: Cable Gland with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 10 in; Process Connection Type: BSPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe)

  • IEFB-IB-PG-T10-LCD (Accuracy: +- 1 % RDG; Data Interface: N/A; Electrical Connection: Cable Gland with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 6 in; Process Connection Type: BSPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe)

  • IEFB-HN-CND-R10-LCD (Accuracy: +- 1 % RDG; Data Interface: N/A; Electrical Connection: 1/2 in NPT female Conduit with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 10 in; Process Connection Type: NPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe with Thermowell)

  • IEFB-HN-CND-T10-LCD (Accuracy: +- 1 % RDG; Data Interface: N/A; Electrical Connection: 1/2 in NPT female Conduit with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 10 in; Process Connection Type: NPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe)

  • IEFB-LN-CND-R10-LCD (Accuracy: +- 1 % FS; Data Interface: N/A; Electrical Connection: 1/2 in NPT female Conduit with Screw Terminal block; Pipe Size, Max: 10 in; Process Connection Type: BSPT Male; Temperature Probe Style: General Purpose Probe with Thermowell)

Phụ kiện màn hình hiển thị từ xa, khoảng cách tối đa 30 mét.
  • A-IEF-FDSP-RM (Mô tả: Full functional remote display for use with Series IEF)

  • A-IEF-IDSP-RM (Mô tả: Indicating remote display for use with Series IEF)

Cable
  • A-IEF-CBL-150 (45m)

  • A-IEF-CBL-100 (30m)

  • A-IEF-CBL-50 (15m)

Phụ kiện lắp đặt khác:
  • A-IEF-INGD (Mô tả: ALIGN TOOL KIT)

  • A-IEF-KIT (Mô tả: SET UP KIT)

  • A-IEF-LKOUT (Mô tả: LOCKOUT KIT)

  • A-IEF-MSTP (Mô tả: MEASURING TAPE)

  • A-IEF-TAG (Mô tả: METER TAG)

  • A-IEF-VLV-BR (Mô tả: INS MAG NPT BRASS)

  • A-IEF-VLV-BR-BSPT (Mô tả: INS MAG BR)

  • A-IEF-VLV-SS (Mô tả: INS MAG NPT SST)

  • A-IEF-VLV-SS-BSPT (Mô tả: INS MAG SS)

  • A-IEFB-THW-4 (Mô tả: THW-4)

  • A-IEFB-THW-6 (Mô tả: THW-6)

  • A-IEFB-VLV-BR-1 (Mô tả: 1"NPT VLV ASSY)

  • A-IEFB-VLV-BR-1-BSPT (Mô tả: VLV ASSY)

  • A-IEFB-VLV-SS-1 (Mô tả: 1"NPT VLV ASSY)

  • A-IEFB-VLV-SS-1-BSPT (Mô tả: VLV ASSY)

  • UTG (Mô tả: Ultrasonic Thickness Gage)


Dwyer IEFB, IEFB-SN-10-T10-COM-LCD, thermal energy meter, BTU meter, chilled water energy meter, electromagnetic insertion flow meter, Dwyer energy meter, IEFB SN, flow and energy measurement, HVAC energy monitoring, Modbus energy meter, BACnet energy meter, Pt1000 sensor, đồng hồ đo năng lượng nước lạnh, energy meter IP66, heat meter industrial
[/kythuat]

[mota]
Catalogue
[/mota]

Copyright 2014 Khohangtudonghoavn
Tư vấn và báo giá
Chat ngay